nhập siêu

Học thuật
Thân thiện
nhập siêu

Hàng hóa nhập siêu được chất đầy trong các container tại cảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng giá trị hàng hóa nhập khẩu vào một quốc gia lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài trong một khoảng thời gian nhất định (thường một năm): "Nhập siêu" một thuật ngữ kinh tế mô tả sự mất cân đối trong cán cân thương mại, khi kim ngạch nhập khẩu vượt quá kim ngạch xuất khẩu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nền kinh tế đang đối mặt với tình trạng nhập siêu kéo dài. (The economy is facing a prolonged trade deficit.)
    • Chính phủ đang tìm cách thu hẹp thâm hụt thương mại để giảm nhập siêu. (The government is seeking ways to narrow the trade deficit to reduce the trade imbalance.)
    • Nhập siêu quý III đã giảm đáng kể so với cùng kỳ năm ngoái. (The trade deficit in Q3 decreased significantly compared to the same period last year.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiềm chế nhập siêu": thực hiện các biện pháp để hạn chế, giảm thiểu tình trạng nhập siêu.

    • Các biện pháp kiềm chế nhập siêu đang phát huy hiệu quả. (Measures to curb the trade deficit are proving effective.)
  • "Thâm hụt thương mại (hay nhập siêu) kỷ lục": mức nhập siêu cao nhất từng được ghi nhận.

    • Nước này vừa công bố mức thâm hụt thương mại kỷ lục. (This country has just announced a record trade deficit.)
Biến thể từ gần giống
  • Xuất siêu (danh từ): Tình trạng ngược lại với "nhập siêu", khi giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu.

    • Nền kinh tế đạt được thặng dư thương mại nhờ xuất siêu. (The economy achieved a trade surplus thanks to a trade surplus.)
  • Cán cân thương mại (danh từ): Chỉ số tổng hợp phản ánh chênh lệch giữa tổng giá trị xuất khẩu nhập khẩu.

  • Thâm hụt thương mại (danh từ): Cách diễn đạt khác, đồng nghĩa với "nhập siêu".
Từ đồng nghĩa
  • Thâm hụt thương mại: Chỉ sự thiếu hụt trong cán cân thương mại.
  • Cán cân thương mại thâm hụt: Cụm từ mô tả trạng thái của cán cân thương mại.
Từ trái nghĩa
  • Xuất siêu: Tình trạng giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
  • Thặng dư thương mại: Sự thừa, tích cực trong cán cân thương mại.
  • Cán cân thương mại thặng dư: Cụm từ mô tả trạng thái đối lập.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Cán cân thương mại nghiêng về nhập khẩu: Cách nói mô tả xu hướng nhập siêu.
  • đắp thâm hụt thương mại: Hành động tìm nguồn lực khác để vào khoản thiếu hụt do nhập siêu gây ra.
    • Quốc gia này dựa vào kiều hối để đắp phần nào thâm hụt thương mại. (This country relies on remittances to partly offset the trade deficit.)
nhập siêu

Hàng hóa nhập siêu được chất đầy trong các container tại cảng.

  1. Nói mua hàng hóa của nước ngoài vào nhiều hơn xuất khẩu hàng hóa.